Báo giá cửa cuốn siêu trường, báo giá cửa cuốn nhà xưởng và các sản phẩm hàng đầu về cửa cuốn nhà xưởn như cửa cuốn đài loan mạ màu, cửa cuốn nhà xưởng sơn tĩnh điện, cửa cuốn nhà xưởn inox cao cấp dầy từ 0.5ly đến 1.8ly















Tóm tắt nội dung














Tóm tắt nội dung
Báo giá cửa cuốn nhà xưởng
Cửa cuốn đài loan, cửa cuốn nhà xưởng, cửa cuốn thép mạ màu dầy 0,5dem đến 1ly, cửa cuốn cho nhà xưởng đài loan dầy từ 1ly đến 1,8ly chuyên dụng nhà xưởng





| Chủng loại | Đặc điểm | Đơn giá/m2 | |||
| Cửa cuốn Đài Loan bản 7.5cm, Ưu điểm chạy từ bản thép 12.4cm bền khẻo hơn | Loại sơn | Đơn giá | |||
| Cửa cuốn Đài Loan ( độ dầy 0,7ly± 8%) | Cửa cuốn Đài Loan độ dầy từ 0,7ly± 8%, thép mạ kẽm, mạ màu, nhập khẩu, màu Xanh Ngọc, Vàng Kem, màu Ghi, dùng mặt bích phụ, không dùng bọ. Dùng ray bản 7cm. Đã bao gồm ray và trục, mặt bích phụ, chưa mô tơ | Thép mạ màu | 620.000 | ||
| Cửa cuốn Đài Loan ( độ dầy 0,8ly± 8%) | Cửa cuốn Đài Loan độ dầy từ 0,8ly± 8%, thép mạ kẽm, mạ màu, nhập khẩu, màu Xanh Ngọc, Vàng Kem, màu Ghi, dùng mặt bích phụ, không dùng bọ. Dùng ray bản 7cm. Đã bao gồm ray và trục, mặt bích phụ, chưa mô tơ | Thép mạ màu | 660.000 | ||
| Cửa cuốn Đài Loan ( độ dầy 0,9ly± 8%) | Cửa cuốn Đài Loan độ dầy từ 0,9ly± 8%, thép mạ kẽm, mạ màu, nhập khẩu, màu Xanh Ngọc, Vàng Kem, màu Ghi, dùng mặt bích phụ, không dùng bọ. Dùng ray bản 7cm. Đã bao gồm ray và trục, mặt bích phụ, chưa mô tơ | Thép mạ màu | 700.000 | ||
| Cửa cuốn Siêu Trường bản 10cm, Ưu điểm chạy từ bản thép 17.5cm bền khỏe hơn | Loại sơn | Đơn giá | |||
| Cửa cuốn siêu trường thép mạ màu ( độ dầy 1ly±8%) | Báo giá cửa cuốn nhà xưởng mạ màu độ dầy từ 1ly ± 8%, thép mạ kẽm, mạ màu, nhập khẩu, màu Xanh Ngọc, Vàng Kem, màu Ghi, dùng mặt bích phụ, không dùng bọ. Dùng ray bản 10cm. Đã bao gồm ray và trục, mặt bích phụ, chưa mô tơ | Thép mạ màu | 800.000/m2 | ||
| Cửa cuốn siêu trường thép mạ màu ( độ dầy 1.1ly đến 1.2ly± 8%) | Báo giá cửa cuốn nhà xưởng mạ màu độ dầy từ 1.1ly đến 1.2ly± 8%, thép mạ kẽm, mạ màu, nhập khẩu, màu Xanh Ngọc, Vàng Kem, màu Ghi, dùng mặt bích phụ, không dùng bọ. Dùng ray bản 10cm. Đã bao gồm ray và trục, mặt bích phụ, chưa mô tơ | Thép mạ màu | 900.000/m2 | ||
| Cửa cuốn siêu trường thép sơn tĩnh điện ( độ dầy 1.2ly± 8%) | Báo giá cửa cuốn nhà xưởng độ dầy 1.2ly± 8%), bản 10cm, dùng cửa có diện tích lớn, sơn tĩnh điện, màu sơn tùy chọn, dùng mặt bích phụ, không dùng bọ. Dùng ray bản 10cm. Đã bao gồm ray và trục, mặt bích phụ, chưa mô tơ (Từ 15kg đến 16,5kg/m2 chưa sơn) | Sơn tĩnh điện | 1.000.000/m2 | ||
| Cửa cuốn siêu trường thép sơn tĩnh điện ( độ dầy 1.4ly± 8%) | Báo giá cửa cuốn nhà xưởng độ dầy 1.4ly± 8%), bản 10cm, dùng cửa có diện tích lớn, sơn tĩnh điện, màu sơn tùy chọn, dùng mặt bích phụ, không dùng bọ. . Dùng ray bản 10cm. Đã bao gồm ray và trục, mặt bích phụ, chưa mô tơ (Từ 17,5kg đến 19kg/m2 chưa sơn) | Sơn tĩnh điện | 1.200.000/m2 | ||
| Cửa cuốn siêu trường thép sơn tĩnh điện ( độ dầy 1.6ly± 8%) | Báo giá cửa cuốn nhà xưởng độ dầy 1.6ly± 8%), bản 10cm, dùng cửa có diện tích lớn, sơn tĩnh điện, màu sơn tùy chọn, dùng mặt bích phụ, không dùng bọ. Dùng ray bản 10cm. Đã bao gồm ray và trục, mặt bích phụ, chưa mô tơ (Từ 20kg đến 21,5kg/m2 chưa sơn) | Sơn tĩnh điện | 1.400.000/m2 | ||
| Cửa cuốn siêu trường thép sơn tĩnh điện ( độ dầy 1.8ly± 8%) | Báo giá cửa cuốn nhà xưởng độ dầy 1.8ly± 8%), bản 10cm, dùng cửa có diện tích lớn, sơn tĩnh điện, màu sơn tùy chọn, dùng mặt bích phụ, không dùng bọ. Dùng ray bản 10cm. Đã bao gồm ray và trục, mặt bích phụ, chưa mô tơ (Từ 23kg đến 24,5kg/m2 chưa sơn) | Sơn tĩnh điện | 1.600.000/m2 | ||
| Lưu ý: Đối với cửa cuốn sơn tĩnh điện, có độ dài trên 6m đến 7m cộng phụ phí 30.000VNĐ/m2. Độ dài trên 7,2m đến 8,9m phụ phí 50.000VNĐ/m. Dài trên 9m phụ phí 100.000VNĐ/m2. Phụ phí vận chuyển và hàng dài đi sơn | |||||
| Cửa cuốn Siêu Trường bản 10cm, Ưu điểm chạy từ bản INOX 17.5cm | Mầu sắc | Lá nguyên bản | |||
| Cửa cuốn siêu trường INOX 304 | Báo giá cửa cuốn nhà xưởng INOX 304, độ dầy 0.8 ly± 8%, bản 10cm, dùng mặt bích phụ, không dùng bọ. Dùng ray inox bản 7cm hoặc ray bản 10cm INOX. Đã bao gồm ray và trục, mặt bích phụ, chưa mô tơ | Màu trắng inox 304 | 1.500.000/m2 | ||
| Báo giá cửa cuốn nhà xưởng INOX 304, độ dầy 1ly± 8%, bản 10cm, dùng mặt bích phụ, không dùng bọ. Dùng ray inox bản 7cm hoặc ray bản 10cm INOX. Đã bao gồm ray và trục, mặt bích phụ, chưa mô tơ | Màu trắng inox 304 | 1.800.000/m2 | |||
| Báo giá cửa cuốn nhà xưởng INOX 304, độ dầy 1,2ly± 8%, bản 10cm, dùng mặt bích phụ, không dùng bọ. Dùng ray inox bản 7cm hoặc ray bản 10cm INOX. Đã bao gồm ray và trục, mặt bích phụ, chưa mô tơ | Màu trắng inox 304 | 2.100.000/m2 | |||
| Báo giá cửa cuốn nhà xưởng INOX 304, độ dầy 1,4 ly± 8%, bản 10cm, dùng mặt bích phụ, không dùng bọ. Dùng ray inox bản 7cm hoặc ray bản 10cm INOX. Đã bao gồm ray và trục, mặt bích phụ, chưa mô tơ | Màu trắng inox 304 | 2.600.000/m2 | |||
| Phụ kiện cửa cuốn thép mạ màu, thép sơn tĩnh điện, siêu trường và INOX nếu khách hàng lấy thêm | Ray thép bản 7cm có roong | Thép | 100.000/mdai | ||
| Ray thép bản 10cm có roong | Thép | 130.000/mdai | |||
| Ray INOX 304 bản 7cm có roong | INOX 304 | 280.000/mdai | |||
| Ray INOX 304 bản 10cm có roong | INOX 304 | 350.000/mdai | |||
| Bọ(bướm) thép dùng cho cửa bản 7.5cm | Thép | 2.500/cái | |||
| Bọ(bướm) thép dùng cho cửa bản 10cm | Thép | 4.500/cái | |||
| Bọ(bướm) INOX dùng cho cửa bản 10cm | INOX 304 | 8.500/cái | |||
| V 4 inox 304 dầy 3ly( 1 đôi) | INOX 304 | 300.000/dai | |||
| V 5 inox 304 dầy 3ly(1 đôi) | INOX 304 | 360.000/dai | |||
| V 4 thép dầy 3ly( 1 đôi) | Thép | 100.000/md | |||
| V 5 thép dầy 3ly( 1 đôi) | Thép | 120.000/md | |||
| V 6 thép kẽm dầy 4ly( 1 đôi) | Thép | 200.000/md | |||
| Mặt bích phụ thép bản bé | Thép | 100.000/cái | |||
| Mặt bích phụ thép bản lớn | Thép | 180.000/cái | |||
| Trục kẽm phi Ø114 dầy 1.9ly | Thép | 230.000/mdai | |||
| Trục kẽm phi Ø114 dầy 2.5ly | Thép | 270.000/mdai | |||
| Trục kẽm phi Ø114 dầy 3ly | Thép | 3100.000/mdai | |||
| Trục kẽm phi Ø114 dầy 3.6ly | Thép | 350.000/mdai | |||
| Trục kẽm phi Ø114 dầy 4ly | Thép | 390.000/mdai | |||
| Trục kẽm phi Ø168 dầy 3.9ly | Thép | 480.000/mdai | |||
| Trục kẽm phi Ø168 dầy 5.1ly | Thép | 630.000/mdai | |||
| Trục phi Ø114 và Ø168,… quý khách tự mua cho rẻ. Trục vượt tiêu chuẩn sẽ tính phụ phí. | Thép | ||||
| Cửa cuốn mắt võng và song ngang | Màu sắc | Đơn giá | |||
| Cửa cuốn Mắt Võng ( Siêu thoáng) | Sơn tĩnh điện: Độ dầy 1.1ly, ống Ø 12.7mm, mầu sắc tùy chọn( đã có ray, trục), đã có lá đáy và V đáy | Sơn tĩnh điện | 1.100.000/m2 | ||
| Cửa cuốn mắt võng INOX 304 dày 1.1ly, ống Ø 12.7mm ( đã có ray, trục), đã có lá đáy và V đáy | Màu trắng INOX | 1.900.000/m2 | |||
| Cửa cuốn Song Ngang( Siêu thoáng) ống tròn Ø 19 | Sơn tĩnh điện: Độ dầy 1.1ly, ống Ø 19 hoặc hộp vuông 20x20 Mầu sắc tùy chọn( đã có ray, trục), đã có lá đáy và V đáy | Sơn tĩnh điện | 1.100.000/m2 | ||
| INOX 201, độ dầy 0.8ly, ống Ø 19( đã có ray, trục), đã có lá đáy và V đáy | Màu trắng INOX | 1.500.000/m2 | |||
| INOX 304, độ dầy 0.8ly, ống Ø 19 ( chưa có ray, trục), đã có lá đáy và V đáy | Màu trắng INOX | 1.900.000/m2 | |||
| Cửa cuốn Song Ngang( Siêu thoáng) hộp vuông 20x20 | Sơn tĩnh điện: Độ dầy 1.1ly, hộp vuông 20x20( đã có ray, trục), đã có lá đáy và V đáy | Tùy chọn | 1.100.000/m2 | ||
| INOX 201, độ dầy 0.6ly, hộp vuông 20x20( đã có ray, trục), đã có lá đáy và V đáy | Màu trắng INOX | 1.500.000/m2 | |||
| INOX 304, độ dầy 0.6 ly, hộp vuông 20x20, (đã có ray, trục), đã có lá đáy và V đáy | Màu trắng INOX | 1.900.000/m2 | |||
| INOX 304, độ dầy 1ly, hộp vuông 20x20, ( đã có ray, trục), đã có lá đáy và V đáy | Màu trắng INOX | 2.100.000/m2 | |||
| Phụ kiện mắt võng và song ngang nếu khách hàng lấy thêm | Ray thép bản 6cm | Thép | 80.000/mdai | ||
| Ray thép bản 9cm | Thép | 100.000/mdai | |||
| Ray nhôm bản 6cm | Nhôm | 100.000/mdai | |||
| Trục phi Ø114 và Ø168 quý khách tự mua cho rẻ | Thép | ||||
| Mô tơ và lưu điện | Mortor Trung Quốc Austdoor FLUX300kg | 3.200.000/bộ | |||
| Mortor Trung Quốc Austdoor FLUX300kg | 3.600.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan Austdoor YH 300kg | 5.600.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan Austdoor YH 400kg | 5.900.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan Austdoor YH 500kg | 6.900.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan Austdoor AH 300kg, đảo chiều không dây | 7.400.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan Austdoor AH 500kg, đảo chiều không dây | 8.500.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan Austdoor AH 800kg, đảo chiều không dây | 16.500.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan Austdoor AH 1000kg, đảo chiều không dây | 23.500.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan Austdoor YH 1300kg, sức năng 1300kg(380V, đảo chiều không dây) | 43.500.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan Austdoor YH 2000kg, sức năng 2000kg(380V, đảo chiều không dây) | 51.000.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan YH 300kg, Đài Loan( hàng trên thị trường) | 5.400.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan YH 400kg, Đài Loan( hàng trên thị trường) | 5.800.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan YH 500kg, Đài Loan( hàng trên thị trường) | 6.500.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan YH 700kg, Đài Loan( hàng trên thị trường) | 12.000.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan YH 800kg, Đài Loan( hàng trên thị trường) | 14.000.000/bộ | ||||
| Mortor Đài Loan YH 1000kg, Đài Loan( hàng trên thị trường) | 19.000.000/bộ | ||||
| Bộ chống xô, tự dừng dành cho cửa cuốn Đài Loan, Siêu Trường | 1.500.000/bộ | ||||
| Lưu điện thông thường | 2.500.000/bộ | ||||
| Lưu điện Austdoor AD9 | 3.200.000/bộ | ||||
| Lưu điện Austdoor P1000 | 4.000.000/bộ | ||||
| Lưu điện Austdoor P2000 | 5.200.000/bộ | ||||













⇔ Tham khảo thêm
⇒ Cửa cuốn nhà công nghiệp
⇒ Cửa cuốn Siêu Trường INOX 1.2ly
⇒ Giá cửa cuốn inox
⇒ Cửa cuốn đài loan tại hà nội
⇒ Cửa cuốn đài loan có tốt không
⇒ Cửa cuốn tôn mạ màu 1ly
⇒ Kích thước cửa cuốn đài loan
⇒ Cửa cuốn Siêu Trường 1.6ly
⇒ Cửa cuốn Siêu Trường 1.4ly
⇒ Cửa cuốn Siêu Trường 1.8ly
⇒ Báo giá cửa cuốn nhà xưởng






Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét